thục luyện

Học thuật
Thân thiện
thục luyện

Một võ sĩ thục luyện kỹ thuật với kiếm gỗ trong võ đường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được rèn luyện, luyện tập rất kỹ càng, thuần thục: "thục luyện" dùng để miêu tả trạng thái đã được huấn luyện, rèn giũa kỹ lưỡng đến mức thành thạo, nhuần nhuyễn. Từ này thường dùng trong các lĩnh vực đòi hỏi kỹ năng cao như thuật, binh pháp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đội quân thục luyện sẵn sàng ra trận. (Đội quân đã được rèn luyện kỹ càng sẵn sàng ra trận.)
    • Nhờ thục luyện binh pháp, ông ấy trở thành một vị tướng tài ba. (Nhờ được rèn luyện binh pháp thuần thục, ông ấy trở thành một vị tướng tài ba.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thục luyện" thường được dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng, mang sắc thái cổ điển, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày.
    • Tinh thần kỷ luật thép của một người lính thục luyện. (Tinh thần kỷ luật thép của một người lính đã được rèn luyện kỹ lưỡng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thuần thục (tính từ): thành thạo, điêu luyện do luyện tập nhiều.

    • Kỹ năng của anh ấy đã trở nên thuần thục. (Kỹ năng của anh ấy đã trở nên thành thạo.)
  • Lão luyện (tính từ): rất già dặn, dày dạn kinh nghiệm (thường dùng cho người).

    • Một tay săn bắn lão luyện. (Một người săn bắn rất giàu kinh nghiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Điêu luyện: rất khéo léo, thuần thục do luyện tập.
  • Nhuần nhuyễn: trôi chảy, thuần thục, không vấp váp.
Lưu ý
  • "Thục luyện" một từ Hán Việt, có thể được coi từ cổ hoặc ít dùng trong văn nói hiện đại. Nghĩa của gần với "được rèn luyện thuần thục". Từ này không các cụm từ (phrasal verbs) hay thành ngữ phổ biến đi kèm.
thục luyện

Một võ sĩ thục luyện kỹ thuật với kiếm gỗ trong võ đường.

  1. Rèn luyện rất kỹ cho quen: Thục luyện binh pháp.

Từ gần giống

Từ chứa "thục luyện"